早饭
zǎo*fàn
-bữa sángThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
早
Bộ: 日 (mặt trời)
6 nét
饭
Bộ: 饣 (thực phẩm)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '早' có bộ '日' nghĩa là mặt trời, kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa là buổi sáng.
- Chữ '饭' gồm bộ '饣' (thực phẩm) và phần phát âm '反', tạo nên nghĩa là bữa ăn hoặc cơm.
→ Chữ '早饭' có nghĩa là bữa sáng.
Từ ghép thông dụng
早安
/zǎo ān/ - chào buổi sáng
早餐
/zǎo cān/ - bữa sáng
早上
/zǎo shang/ - buổi sáng