XieHanzi Logo

早餐

zǎo*cān
-bữa sáng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '早' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và một nét phẩy phía trên, thể hiện ánh sáng ban mai.
  • Chữ '餐' có bộ '食' (ăn) và phần trên phức tạp, kết hợp với các nét khác diễn tả hành động ăn uống.

Từ '早餐' có nghĩa là bữa sáng, với '早' chỉ thời gian buổi sáng và '餐' chỉ bữa ăn.

Từ ghép thông dụng

早餐

/zǎo cān/ - bữa sáng

早上

/zǎo shàng/ - buổi sáng

早餐店

/zǎo cān diàn/ - quán ăn sáng