XieHanzi Logo

日益

rì*yì
-ngày càng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

4 nét

Bộ: (bát)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 日: hình ảnh mặt trời hoặc ngày, biểu thị thời gian.
  • 益: gồm bộ '皿' (bát) phía dưới và phần trên tượng trưng cho sự gia tăng, biểu hiện sự có ích hoặc lợi ích.

日益: biểu thị sự tăng lên hoặc phát triển theo thời gian, ngày càng.

Từ ghép thông dụng

日益

/rìyì/ - ngày càng

日常

/rìcháng/ - hàng ngày

利益

/lìyì/ - lợi ích