文艺
wén*yì
-văn nghệThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
文
Bộ: 文 (văn, văn chương)
4 nét
艺
Bộ: 艹 (cỏ)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 文 (văn) có nghĩa là văn chương, liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa.
- Chữ 艺 (nghệ) có bộ thảo miên 艹 phía trên, biểu thị sự liên kết với tự nhiên, và phần dưới là chữ 云 (vân) nghĩa là mây, tạo nên ý tưởng về nghệ thuật là thứ tự nhiên, bay bổng.
→ 文艺 có nghĩa là văn nghệ, thể hiện sự kết hợp giữa văn chương và nghệ thuật.
Từ ghép thông dụng
文艺
/wényì/ - văn nghệ
文艺复兴
/wényì fùxīng/ - phục hưng văn nghệ
文艺青年
/wényì qīngnián/ - thanh niên văn nghệ