XieHanzi Logo

教室

jiào*shì
-lớp học

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Bộ: (mái nhà, nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 教 (giáo) có bộ 攵 (đánh) kết hợp với chữ 子 (tử, con) mang ý nghĩa dạy con cái, hành động dạy dỗ.
  • Chữ 室 (thất) có bộ 宀 (mái nhà) gợi ý nghĩa về nơi chốn, phòng ốc.

教室 (giáo thất) mang nghĩa là phòng học, nơi diễn ra hoạt động dạy và học.

Từ ghép thông dụng

教室

/jiàoshì/ - phòng học

教师

/jiàoshī/ - giáo viên

教学

/jiàoxué/ - giảng dạy