XieHanzi Logo

救护车

jiù*hù*chē
-xe cứu thương

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 救: Có bộ '攵' (đánh nhẹ), gợi nhớ đến hành động cứu giúp cần thiết.
  • 护: Có bộ '扌' (tay), nghĩa là cần dùng tay để bảo vệ.
  • 车: Hình dạng giống như một xe, dễ nhớ.

救护车: Xe dùng để cứu hộ và bảo vệ người.

Từ ghép thông dụng

急救

/jíjiù/ - cấp cứu

保护

/bǎohù/ - bảo vệ

车站

/chēzhàn/ - bến xe