XieHanzi Logo

接待

jiē*dài
-tiếp nhận

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 接: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với âm thanh của chữ 妥 (thỏa) để tạo ra ý nghĩa liên quan đến hành động tay, như là nắm bắt hoặc tiếp nhận.
  • 待: Bộ 彳 (bước chân trái) kết hợp với chữ 寺 (chùa) để biểu thị hành động chờ đợi hay đối đãi một cách tôn trọng và kiên nhẫn.

接待: Kết hợp hai ý nghĩa này để biểu thị hành động chào đón và đối xử với khách một cách chu đáo và trang trọng.

Từ ghép thông dụng

接待

/jiēdài/ - tiếp đãi

接触

/jiēchù/ - tiếp xúc

等待

/děngdài/ - chờ đợi