排放
pái*fàng
-xả thảiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
排
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
放
Bộ: 攵 (đánh)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '排' có bộ '扌' ám chỉ động tác liên quan đến tay và phần còn lại có nghĩa là sắp xếp hay dàn hàng. Kết hợp lại, chữ này mang ý nghĩa hành động sắp xếp, dàn hàng bằng tay.
- Chữ '放' có bộ '攵' (đánh) ám chỉ hành động thực hiện hoặc thay đổi. Phần còn lại có nghĩa là phóng thích, mở ra. Kết hợp lại, chữ này mang ý nghĩa thực hiện hành động thả ra hoặc mở rộng.
→ Từ '排放' có nghĩa là xả thải, phóng ra.
Từ ghép thông dụng
排队
/pái duì/ - xếp hàng
排球
/pái qiú/ - bóng chuyền
释放
/shì fàng/ - giải phóng