指头
zhǐ*tou
-ngón tay, ngón chânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
指
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
头
Bộ: 大 (lớn)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '指' bao gồm bộ '扌' chỉ tay và phần âm '旨'. Ý nghĩa là hành động liên quan đến tay.
- Chữ '头' có bộ '大' nghĩa là lớn và phần biến thể của chữ '页', chỉ phần đầu.
→ Từ '指头' có nghĩa là ngón tay.
Từ ghép thông dụng
手指
/shǒuzhǐ/ - ngón tay
指甲
/zhǐjiǎ/ - móng tay
指针
/zhǐzhēn/ - kim đồng hồ