XieHanzi Logo

lán
-chặn đường, cản trở

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拦' được cấu tạo từ bộ '扌' (tay) và phần còn lại '兰'.
  • Bộ '扌' biểu thị hành động liên quan đến tay, thường dùng trong các từ chỉ hành động.
  • Phần '兰' có thể gợi nhớ đến sự ngăn cản, chặn lại.

Chữ '拦' nghĩa là ngăn cản, chặn lại.

Từ ghép thông dụng

拦截

/lánjié/ - ngăn chặn

阻拦

/zǔlán/ - cản trở

拦住

/lánzhù/ - chặn lại