拐弯
guǎi*wān
-rẽThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
拐
Bộ: 扌 (tay)
8 nét
弯
Bộ: 弓 (cung)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 拐: Bên trái là bộ thủ '扌' đại diện cho tay, bên phải là phần âm '包' gợi âm thanh.
- 弯: Bên trái là bộ '弓' nghĩa là cung, bên phải là '亦' gợi âm thanh và hình ảnh của sự uốn cong.
→ 拐弯: Hành động sử dụng tay để làm điều gì đó uốn cong, hay rẽ.
Từ ghép thông dụng
拐弯
/guǎi wān/ - rẽ, quay đầu
拐杖
/guǎi zhàng/ - gậy chống
弯曲
/wān qū/ - uốn cong