拐
guǎi
-khập khiễngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
拐
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 拐 có bộ thủ là 扌 (tay), chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động của tay.
- Phần còn lại của chữ là bộ 另, mang ý nghĩa là khác, lạ thường.
→ Chữ 拐 có thể hiểu là hành động dùng tay để bẻ cong hay làm thay đổi hướng.
Từ ghép thông dụng
拐杖
/guǎi zhàng/ - gậy chống
拐弯
/guǎi wān/ - rẽ, quẹo
拐骗
/guǎi piàn/ - lừa đảo