XieHanzi Logo

bào
-ôm

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '抱' bao gồm bộ '扌' (tay) và chữ '包' (bọc).
  • Bộ '扌' chỉ động tác liên quan đến tay.
  • Chữ '包' có nghĩa là bọc, gói lại.
  • Ghép lại, chữ '抱' có nghĩa là dùng tay để ôm, bọc một vật gì đó.

Chữ '抱' có nghĩa là ôm, bế.

Từ ghép thông dụng

抱歉

/bàoqiàn/ - xin lỗi

拥抱

/yōngbào/ - ôm

怀抱

/huáibào/ - vòng tay, ôm ấp