抢救
qiǎng*jiù
-cứu hộThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
抢
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
救
Bộ: 攵 (đánh)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '抢' gồm bộ '扌' (tay) và phần âm '仓', biểu thị hành động dùng tay để giành lấy.
- Chữ '救' gồm bộ '攵' (đánh) và phần âm '求', biểu thị hành động dùng sức mạnh để cứu giúp.
→ Cụm từ '抢救' có nghĩa là hành động khẩn cấp dùng tay và sức mạnh để cứu giúp.
Từ ghép thông dụng
抢救
/qiǎngjiù/ - cứu hộ, cứu chữa
急救
/jíjiù/ - sơ cứu
营救
/yíngjiù/ - giải cứu