XieHanzi Logo

扩大

kuò*dà
-mở rộng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '扩' có bộ thủ là '扌' (tay), gợi nhớ đến hành động dùng tay để mở rộng hoặc làm lớn.
  • Chữ '大' có nghĩa là to lớn, phù hợp với ý nghĩa của từ này là mở rộng hoặc làm cho lớn hơn.

Từ '扩大' có nghĩa là mở rộng, làm cho lớn hơn.

Từ ghép thông dụng

扩大

/kuòdà/ - mở rộng

扩展

/kuòzhǎn/ - mở rộng, phát triển

扩张

/kuòzhāng/ - bành trướng, mở rộng