打喷嚏
dǎ pēn*tì
-hắt hơiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
打
Bộ: 扌 (tay)
5 nét
喷
Bộ: 口 (miệng)
12 nét
嚏
Bộ: 口 (miệng)
17 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 打: Chữ này có bộ thủ 扌 nghĩa là tay, thường liên quan đến hành động như đánh hay làm gì đó.
- 喷: Chữ này có bộ khẩu 口, biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng, ở đây chỉ sự phun ra.
- 嚏: Cũng có bộ khẩu 口, nghĩa là thể hiện hành động liên quan đến miệng, ở đây là hắt hơi.
→ Kết hợp lại, 打喷嚏 có nghĩa là hắt hơi, với hành động dùng tay và miệng phun ra.
Từ ghép thông dụng
打电话
/dǎ diànhuà/ - gọi điện thoại
打球
/dǎ qiú/ - chơi bóng
打工
/dǎ gōng/ - làm thuê