Từ vựng tiếng Trung
dǎ*yìn

Nghĩa tiếng Việt

in

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (niêm phong)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' có bộ thủ là '扌', chỉ hành động liên quan đến tay.
  • Chữ '印' có bộ thủ là '卩', liên quan đến việc niêm phong hoặc dấu ấn.

Kết hợp lại, '打印' có nghĩa là hành động in ấn, thường sử dụng tay để thực hiện.

Từ ghép thông dụng

打印机dǎyìnjī

máy in

打印纸dǎyìnzhǐ

giấy in

打印店dǎyìndiàn

cửa hàng in