截至
jié*zhì
-đếnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
截
Bộ: 戈 (cái mác)
14 nét
至
Bộ: 至 (đến, tới)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '截' bao gồm bộ '戈' có nghĩa là 'cái mác', biểu thị hành động cắt, ngắt.
- Chữ '至' nghĩa là 'đến, tới', chỉ hành động đạt đến một điểm nhất định.
→ Từ '截至' có nghĩa là cắt đứt tại một điểm thời gian nhất định, tức là 'tính đến'.
Từ ghép thông dụng
截至
/jiézhì/ - tính đến
截止
/jiézhǐ/ - hạn chót
截面
/jiémiàn/ - mặt cắt