感谢
gǎn*xiè
-cảm ơnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (trái tim)
13 nét
谢
Bộ: 讠 (ngôn ngữ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 感: Chữ này có bộ '心' nghĩa là trái tim, thể hiện cảm xúc, cảm giác từ trái tim.
- 谢: Chữ này có bộ '讠' nghĩa là ngôn ngữ, thể hiện việc nói ra để bày tỏ lòng biết ơn.
→ Cảm ơn là biểu hiện của lòng biết ơn và cảm xúc từ trái tim qua lời nói.
Từ ghép thông dụng
感谢
/gǎnxiè/ - cảm ơn
感动
/gǎndòng/ - cảm động
谢意
/xièyì/ - lòng biết ơn