XieHanzi Logo

态度

tài*du
-thái độ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '态' kết hợp giữa '心' (tim) và '太' (quá), thể hiện trạng thái của cảm xúc hoặc tinh thần.
  • Chữ '度' bao gồm '广' (rộng) và '廿' (hai mươi), biểu thị mức độ hoặc khả năng bao quát.

Từ '态度' biểu thị cách thức hoặc thái độ của một người trước một tình huống.

Từ ghép thông dụng

态度

/tàidu/ - thái độ

状态

/zhuàngtài/ - trạng thái

气态

/qìtài/ - thể khí