XieHanzi Logo

快餐

kuài*cān
-thức ăn nhanh

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '快' gồm bộ '心' (trái tim) ý chỉ sự nhanh chóng làm từ tâm và bộ '夬' chỉ sự quyết đoán.
  • Chữ '餐' gồm bộ '食' (ăn) kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa về bữa ăn.

Kết hợp lại, '快餐' có nghĩa là bữa ăn nhanh chóng, tiện lợi.

Từ ghép thông dụng

快餐店

/kuài cān diàn/ - quán ăn nhanh

快餐文化

/kuài cān wén huà/ - văn hóa ăn nhanh

快餐食品

/kuài cān shí pǐn/ - thực phẩm ăn nhanh