XieHanzi Logo

心脏

xīn*zàng
-trái tim

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 心 là một biểu tượng cho trái tim, cảm xúc và ý chí.
  • 脏 bao gồm bộ 月, đại diện cho cơ thể, và 9 nét khác biểu thị sự phức tạp của cơ quan bên trong.

心脏 có nghĩa là trái tim, cơ quan chính trong hệ tuần hoàn.

Từ ghép thông dụng

心脏病

/xīnzàngbìng/ - bệnh tim

心脏科

/xīnzàngkē/ - khoa tim mạch

心脏手术

/xīnzàng shǒushù/ - phẫu thuật tim