心情
xīn*qíng
-tâm trạngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
心
Bộ: 心 (tâm)
4 nét
情
Bộ: 忄 (tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 心 có nghĩa đen là trái tim hoặc tâm trí, thường liên quan đến cảm xúc và tư tưởng.
- Chữ 情 bao gồm bộ 忄 (biểu thị cho tâm) và chữ 青 (màu xanh hoặc thanh xuân), kết hợp lại mang ý nghĩa về tình cảm hoặc cảm xúc.
→ Từ 心情 mang nghĩa là tâm trạng hay cảm xúc.
Từ ghép thông dụng
心情
/xīnqíng/ - tâm trạng
开心
/kāixīn/ - vui vẻ
伤心
/shāngxīn/ - buồn