XieHanzi Logo

zhāng
-một từ để đo các vật phẳng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái của chữ '张' là bộ '弓', nghĩa là cung, biểu thị sự căng ra hay mở rộng.
  • Bên phải là chữ '长', có nghĩa là dài hoặc trưởng thành, thể hiện sự kéo dài hoặc phát triển.

Chữ '张' mang ý nghĩa là mở rộng hoặc kéo dài, thường dùng để chỉ sự căng ra hoặc phát triển.

Từ ghép thông dụng

张开

/zhāngkāi/ - mở ra

紧张

/jǐnzhāng/ - căng thẳng

张力

/zhānglì/ - lực căng