开夜车
kāi yè*chē
-làm việc đến khuyaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
开
Bộ: 廾 (hai tay)
4 nét
夜
Bộ: 夕 (buổi tối)
8 nét
车
Bộ: 车 (xe)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘开’ biểu thị hành động mở hoặc bắt đầu.
- ‘夜’ chỉ thời điểm ban đêm với bộ ‘夕’ chỉ buổi tối.
- ‘车’ là phương tiện đi lại, vận chuyển.
→ ‘开夜车’ nghĩa là làm việc hoặc học tập suốt đêm.
Từ ghép thông dụng
开车
/kāi chē/ - lái xe
夜班
/yè bān/ - ca đêm
停电
/tíng diàn/ - mất điện