XieHanzi Logo

工艺

gōng*yì
-thủ công, công nghệ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công cụ)

3 nét

Bộ: (cỏ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '工' tượng trưng cho công cụ, thường liên quan đến công việc và kỹ thuật.
  • Chữ '艺' có bộ '艹' ở trên, thường chỉ các thứ liên quan đến thực vật nhưng trong trường hợp này kết hợp với phần dưới chỉ sự tinh tế, nghệ thuật.

Kết hợp lại, '工艺' mang ý nghĩa là kỹ thuật, nghệ thuật thủ công.

Từ ghép thông dụng

工艺品

/gōng yì pǐn/ - đồ thủ công mỹ nghệ

工艺美术

/gōng yì měi shù/ - nghệ thuật thủ công

工艺设计

/gōng yì shè jì/ - thiết kế kỹ thuật