岳父
yuè*fù
-bố vợThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
岳
Bộ: 山 (núi)
8 nét
父
Bộ: 父 (cha)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '岳' có bộ '山' biểu thị ý nghĩa liên quan đến núi non, độ cao.
- Chữ '父' là hình ảnh của một người cha, biểu thị ý nghĩa liên quan đến người cha.
→ Hai chữ kết hợp lại để chỉ người cha vợ, liên quan đến sự kính trọng, uy nghiêm như núi.
Từ ghép thông dụng
岳父
/yuèfù/ - cha vợ
岳母
/yuèmǔ/ - mẹ vợ
岳家
/yuèjiā/ - nhà vợ