少见
shǎo*jiàn
-hiếm thấyThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
少
Bộ: 小 (nhỏ)
4 nét
见
Bộ: 见 (nhìn thấy)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '少' có nghĩa là ít hoặc trẻ, liên quan đến sự nhỏ bé.
- Chữ '见' có nghĩa là thấy, gặp, biểu thị hành động nhìn thấy hoặc gặp mặt.
→ '少见' có nghĩa là hiếm gặp hoặc ít thấy.
Từ ghép thông dụng
少见
/shǎo jiàn/ - hiếm gặp
见面
/jiàn miàn/ - gặp mặt
少数
/shǎo shù/ - thiểu số