XieHanzi Logo

少有

shǎo*yǒu
-hiếm

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '少' có bộ '小' thể hiện ý nghĩa nhỏ bé, ít ỏi.
  • Chữ '有' có bộ '月', thường kết hợp với nghĩa có, hiện diện.

Kết hợp lại, '少有' chỉ điều gì đó hiếm có, ít gặp.

Từ ghép thông dụng

少数

/shǎoshù/ - thiểu số

减少

/jiǎnshǎo/ - giảm bớt

拥有

/yōngyǒu/ - sở hữu