封
fēng
-phong thưThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
封
Bộ: 寸 (tấc)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 封 gồm có bộ 寸 (tấc) và phần bên trái giống chữ 土 (đất).
- 寸 có nghĩa là tấc, một đơn vị đo lường nhỏ.
- Kết hợp với 土, chữ 封 có nghĩa liên quan đến việc đo lường đất đai hoặc phong bì kín.
→ 封 có nghĩa là phong, đóng kín hoặc phong tước.
Từ ghép thông dụng
封闭
/fēngbì/ - đóng kín
信封
/xìnfēng/ - phong bì
封锁
/fēngsuǒ/ - phong tỏa