对象
duì*xiàng
-đối tượngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
对
Bộ: 寸 (tấc)
7 nét
象
Bộ: 豕 (heo)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Đối (对) bao gồm bộ '寸' (tấc) và phần bên trái có thể liên quan đến việc so sánh hoặc đối chiếu.
- Tượng (象) bao gồm bộ '豕' (heo) và phần trên giống hình ảnh một con voi, gợi ý về hình dáng và biểu tượng.
→ Đối tượng (对象) có nghĩa là mục tiêu hoặc thứ được nhắm đến, thường là một người hoặc vật trong một tình huống cụ thể.
Từ ghép thông dụng
对象
/duìxiàng/ - đối tượng
目标对象
/mùbiāo duìxiàng/ - mục tiêu đối tượng
研究对象
/yánjiū duìxiàng/ - đối tượng nghiên cứu