XieHanzi Logo

对手

duì*shǒu
-đối thủ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (còn nữa, lại)

7 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '对' bao gồm bộ '又' (còn nữa, lại) và phần bên phải biểu diễn một âm đọc.
  • Chữ '手' là hình ảnh của một bàn tay.

Từ '对手' có nghĩa là đối thủ, người mà ta đối mặt hoặc cạnh tranh.

Từ ghép thông dụng

对手

/duìshǒu/ - đối thủ

反对

/fǎnduì/ - phản đối

手表

/shǒubiǎo/ - đồng hồ đeo tay