XieHanzi Logo

孩子

hái*zi
-trẻ em

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con, trẻ em)

9 nét

Bộ: (con, trẻ em)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '孩' bao gồm bộ '子' (con, trẻ em) thể hiện ý nghĩa liên quan đến trẻ em.
  • Phần còn lại của chữ '孩' là phần trên '亥', biểu thị ý nghĩa về thời gian hoặc một phần của ngày.
  • Chữ '子' là một chữ độc lập có nghĩa là trẻ em hoặc con cái.

'孩子' có nghĩa là trẻ em hoặc đứa trẻ trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

女孩

/nǚhái/ - bé gái

男孩

/nánhái/ - bé trai

小孩子

/xiǎo háizi/ - trẻ nhỏ