XieHanzi Logo

子弹

zǐ*dàn
-viên đạn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Bộ: (cung)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 子: Hình ảnh của một đứa trẻ hoặc con.
  • 弹: Có bộ 弓 chỉ ý nghĩa liên quan tới cung, nảy hoặc bật.

子弹: Đạn, thường liên quan đến vũ khí và việc bắn.

Từ ghép thông dụng

子弹

/zǐdàn/ - viên đạn

子弹头

/zǐdàntóu/ - đầu đạn

子弹夹

/zǐdànjiā/ - băng đạn, hộp đạn