XieHanzi Logo

婚姻

hūn*yīn
-hôn nhân

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '婚' có bộ '女' (nữ) kết hợp với '昏' (hoàng hôn) ám chỉ việc cưới hỏi thường diễn ra vào buổi tối, có liên quan đến phụ nữ.
  • Chữ '姻' có bộ '女' (nữ) và '因' (nhân) chỉ mối quan hệ hôn nhân có nguyên nhân liên quan đến phụ nữ và gia đình.

Cả hai chữ đều liên quan đến hôn nhân, thể hiện mối quan hệ và kết nối giữa nam và nữ trong xã hội.

Từ ghép thông dụng

结婚

/jié hūn/ - kết hôn

婚礼

/hūn lǐ/ - đám cưới

婚姻

/hūn yīn/ - hôn nhân