姥姥
lǎo*lao
-bà ngoạiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
姥
Bộ: 女 (nữ)
9 nét
姥
Bộ: 女 (nữ)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 姥 có bộ 女 (nữ) chỉ ý nghĩa liên quan đến phụ nữ.
- Phía bên phải là chữ 老 (lão), chỉ người già, người lớn tuổi.
→ Chữ 姥 chỉ bà ngoại hoặc người phụ nữ lớn tuổi.
Từ ghép thông dụng
姥姥
/lǎolao/ - bà ngoại
姥爷
/lǎoyé/ - ông ngoại
姥家
/lǎojiā/ - nhà bà ngoại