XieHanzi Logo

姑且

gū*qiě
-tạm thời

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, phụ nữ)

8 nét

Bộ: (nhất, một)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '姑' gồm bộ '女' chỉ phụ nữ và phần âm '古' có nghĩa là cũ, xưa. Điều này gợi lên hình ảnh người phụ nữ lớn tuổi hay có thể là cô, dì.
  • Chữ '且' có ý nghĩa là 'và', dùng để liệt kê, hoặc chỉ một điều gì đó tạm thời.

'姑且' có nghĩa là tạm thời, trước mắt.

Từ ghép thông dụng

姑姑

/gūgu/ - cô, dì

姑妈

/gūmā/ - cô, dì

姑息

/gūxī/ - nhượng bộ, dung túng