如今
rú*jīn
-ngày nayThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
如
Bộ: 女 (nữ, con gái)
6 nét
今
Bộ: 人 (người)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '如' bao gồm bộ '女' (nữ, con gái) và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '今' bao gồm bộ '人' (người) và phần trên có nghĩa là 'nay, hiện tại'.
→ '如今' có nghĩa là 'hiện nay, bây giờ', nhấn mạnh vào thời điểm hiện tại.
Từ ghép thông dụng
如今
/rújīn/ - hiện nay
如果
/rúguǒ/ - nếu như
今日
/jīnrì/ - ngày nay