奶
nǎi
-sữaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
奶
Bộ: 女 (nữ, đàn bà)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '奶' có bộ '女' ở bên trái, thể hiện liên quan đến phụ nữ.
- Bên phải là chữ '乃', biểu thị ý nghĩa về bản chất, thuộc về một cái gì đó.
→ Chữ '奶' mang ý nghĩa chính là sữa, liên quan đến người phụ nữ và khả năng nuôi dưỡng bằng sữa.
Từ ghép thông dụng
牛奶
/niú nǎi/ - sữa bò
奶奶
/nǎi nai/ - bà nội
奶酪
/nǎi lào/ - phô mai