女性
nǚ*xìng
-nữ giớiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
女
Bộ: 女 (nữ, người phụ nữ)
3 nét
性
Bộ: 忄 (tâm, trái tim)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 女: Hình ảnh người phụ nữ đang quỳ gối, thể hiện sự mềm mại và nữ tính.
- 性: Bao gồm bộ '忄' chỉ tâm tư, cảm xúc và phần '生' biểu thị sự sinh sôi, phát triển.
→ 女性: Kết hợp 'nữ' và 'tính', chỉ giới tính nữ hoặc phụ nữ.
Từ ghép thông dụng
女性
/nǚxìng/ - giới tính nữ, phụ nữ
女性化
/nǚxìng huà/ - nữ tính hóa
女性朋友
/nǚxìng péngyǒu/ - bạn gái