XieHanzi Logo

女儿

nǚ'ér
-con gái

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

3 nét

Bộ: (trẻ con, con)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '女' biểu thị 'nữ', có nghĩa là con gái hay phụ nữ.
  • Chữ '儿' biểu thị 'trẻ con', thường dùng để chỉ 'con trai' hay 'con'.

Kết hợp lại, '女儿' có nghĩa là 'con gái'.

Từ ghép thông dụng

女儿

/nǚ'ér/ - con gái

小女儿

/xiǎo nǚ'ér/ - con gái nhỏ

大女儿

/dà nǚ'ér/ - con gái lớn