XieHanzi Logo

套餐

tào*cān
-bữa ăn theo set

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

10 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 字 '套' có bộ '大' (to lớn) và phần còn lại mang ý nghĩa bao bọc.
  • 字 '餐' có bộ '食' (ăn) biểu thị liên quan đến thức ăn và phần trên biểu thị hành động hoặc cách thức ăn.

套餐: một tập hợp bữa ăn hoặc gói dịch vụ theo cách thức nhất định.

Từ ghép thông dụng

套装

/tàozhuāng/ - bộ quần áo

套餐

/tàocān/ - suất ăn

套房

/tàofáng/ - phòng suite