头疼
tóu*téng
-đau đầuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
头
Bộ: 頁 (đầu, trang)
5 nét
疼
Bộ: 疒 (bệnh tật)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 头: Chữ này có bộ trang (頁) nghĩa là đầu, liên quan đến phần trên của cơ thể.
- 疼: Kết hợp giữa bộ bệnh (疒) và chữ đông (冬), ngụ ý cơn đau hoặc bệnh tật.
→ 头疼: Nghĩa là đau đầu, chỉ cảm giác khó chịu ở phần đầu.
Từ ghép thông dụng
头发
/tóufa/ - tóc
头脑
/tóunǎo/ - đầu óc, trí tuệ
心疼
/xīnténg/ - đau lòng