XieHanzi Logo

失望

shī*wàng
-thất vọng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bộ: (trăng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '失' bao gồm bộ '大' (to lớn) và nét phẩy phía trên, biểu thị sự mất mát hoặc thất lạc.
  • Chữ '望' có bộ '月' (trăng) và phần còn lại bao gồm các nét như '王' và '亡', biểu thị sự trông chờ hoặc hy vọng.

Kết hợp lại, '失望' có nghĩa là thất vọng, khi hy vọng bị mất đi.

Từ ghép thông dụng

失望

/shīwàng/ - thất vọng

失去

/shīqù/ - mất đi

希望

/xīwàng/ - hy vọng