夫妻
fū*qī
-vợ chồngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
夫
Bộ: 大 (to lớn)
4 nét
妻
Bộ: 女 (con gái, phụ nữ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '夫' có phần trên giống như một người đứng thẳng, tượng trưng cho người đàn ông trưởng thành.
- Chữ '妻' kết hợp giữa phần '女' biểu thị cho phụ nữ và phần âm thanh ở trên, tổng thể là người phụ nữ đã kết hôn.
→ Cặp vợ chồng, người đàn ông và người phụ nữ đã kết hôn.
Từ ghép thông dụng
夫妻
/fūqī/ - vợ chồng
夫人
/fūren/ - phu nhân, vợ
妻子
/qīzi/ - vợ