XieHanzi Logo

外界

wài*jiè
-thế giới bên ngoài

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '外' gồm radical '夕' (buổi tối) và phần '卜' (bói, dự đoán). Điều này ám chỉ đến những điều ngoài tầm dự đoán, bên ngoài tầm kiểm soát.
  • Chữ '界' gồm radical '田' (ruộng) và phần '介' (giới thiệu). Hình tượng của 'ruộng' kết hợp với 'giới thiệu' tạo nên ý nghĩa về một vùng đất, một giới hạn của các vùng.

Ngoài thế giới, bên ngoài giới hạn đã biết.

Từ ghép thông dụng

外面

/wàimiàn/ - bên ngoài

外语

/wàiyǔ/ - ngoại ngữ

外国

/wàiguó/ - nước ngoài