XieHanzi Logo

kuài
-miếng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '块' gồm hai phần: bên trái là bộ '土' có nghĩa là đất, biểu thị sự liên quan đến mặt đất hoặc vật chất.
  • Bên phải là chữ '夬' biểu thị sự phân chia hoặc miếng, khối.

Chữ '块' có nghĩa là khối, miếng, thường liên quan đến vật chất hoặc đơn vị đo lường.

Từ ghép thông dụng

一块

/yī kuài/ - một miếng, một khối

地块

/dì kuài/ - khu đất, mảnh đất

石块

/shí kuài/ - khối đá, cục đá