地震
dì*zhèn
-động đấtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
地
Bộ: 土 (đất)
6 nét
震
Bộ: 雨 (mưa)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 地 (đất) là biểu thị cho bề mặt mà các hiện tượng tự nhiên xảy ra.
- 震 (chấn) có bộ mưa, gợi nhớ đến các hiện tượng tự nhiên mạnh mẽ như sấm sét.
→ 地震 (địa chấn) có nghĩa là động đất, ám chỉ hiện tượng rung chuyển mạnh mẽ trên bề mặt đất.
Từ ghép thông dụng
地震
/dìzhèn/ - động đất
地震灾害
/dìzhèn zāihài/ - thiên tai động đất
地震波
/dìzhèn bō/ - sóng động đất