XieHanzi Logo

团圆

tuán*yuán
-đoàn tụ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (vây quanh)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 团 có bộ 囗 (vây quanh) kết hợp với chữ 寸 chỉ một vật hoặc một nhóm được bao quanh.
  • Chữ 圆 cũng có bộ 囗 (vây quanh) kết hợp với chữ 員 (viên chức), tạo ra nghĩa tổng thể là một hình tròn hoặc sự trọn vẹn.

Sự đoàn tụ hay tròn đầy, viên mãn.

Từ ghép thông dụng

团圆

/tuányuán/ - đoàn tụ

圆形

/yuánxíng/ - hình tròn

团结

/tuánjié/ - đoàn kết