因为
yīn*wèi
-bởi vìThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
因
Bộ: 囗 (bao vây)
6 nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 因: Chữ 因 bao gồm bộ 囗 (bao vây) và chữ 大 (lớn), thể hiện ý nghĩa của việc bị bao bọc hay nguyên nhân từ bên trong.
- 为: Chữ 为 có bộ 丶 (chấm) và các nét khác tạo thành hình tượng của hành động hoặc việc làm.
→ 因为: Thường được dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến một sự việc.
Từ ghép thông dụng
因为
/yīnwèi/ - bởi vì
原因
/yuányīn/ - nguyên nhân
因为所以
/yīnwèi suǒyǐ/ - bởi vì... do đó